TIỆN ÍCH - TRA CỨU

ĐỒNG HỒ TỰ CHẾ

ÂM LỊCH

NỘI DUNG CHÍNH DIỄN ĐÀN

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Lê Kim Tường)

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

Bạn thấy trang này như thế nào?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Ý kiến khác

LIÊN KẾT WEBSITES

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20289671.jpg 1242013SVTN1.jpg Cdsp1.gif Book11.jpg ONLINE.gif Vi_rut_pha_may_tinh_nhu_the_nao.swf LichsuVN.jpg Khonggicothethaytheem.mp3 Bay_giua_ngan_ha.swf Dong_song_que_anh_que_em.swf Flash_nen_181.swf Ok.flv Qua_tang_chuc_mung_nam_moi.swf MUNG_XUAN_TAN_MAO.swf Mot_khuc_tam1.swf Chuc_mung_nam_moi.swf Flas_mung_xuan_2011.swf Happy_new_yeardot_phao.swf CLICK_DE_THAY_DIEU_UOC_TRONG_NAM_MOI.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ôn thi TN- Test 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thu Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 02-01-2009
    Dung lượng: 39.0 KB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người
    Test 2
    I.Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với từ còn lại:
    1. a. stage b. age c. passage d. page
    2. a. regret b. women c. depend d. report
    3. a. invent b. then c. men d. convenient
    4. a. deliver b. milk c. die d. military
    5. a. so b. focus c. who d. know
    II.Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết khác với từ còn lại:
    6. a. entertain b. magazin c. industry d. volunteer
    7. a. calculation b. science c. information d. invitation
    8. a. summer b. labor c. against d. publish
    9. a. weather b. important c. informal d. ability
    10. a. discussion b.assistant c. character d. expensive
    III.Chọn đáp án đúng ( a, b, c hoặc d) để hoàn thành các câu sau:
    11.He retired at the…………of 60. a. age b. old c. older d. elder
    12. My teacher always gives us a clear
    a. explain b explained c. explanatory d. explanation
    13. he is very successfulhis job.
    a. for b. in c. with d. of
    14. You are old enough to liveyourself, you should not depend…………your parents so much.
    a. in-on b. on-in c. on-on d. in – in
    15. You have mademistakes in your writing.
    a. so much b. a lot of c. little d. much of
    16. Remember to ask before youa cigarette if you are with a non-smoker
    a. take up b. get up c. light up d. put up
    17. Metal is usedcoins
    a. to making b. to make c. making d. for make
    18. It takes me a long time to get used……………
    a. to drive on the left b. driving on the left c. to driving on the left d. drive on the left
    19.It’sto go swimming.
    a. too cold b. such a cold c. so cold d. enough cold that
    20. I’m a car. a. not rich enough to buy b. too rich enough to buy
    c. too poor to buy d. a and c
    21. The younger you areit is to learn.
    a. easier b. you are easier c. the easy d. the easier
    22. Do you still remember the day
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓