TIỆN ÍCH - TRA CỨU

ĐỒNG HỒ TỰ CHẾ

ÂM LỊCH

NỘI DUNG CHÍNH DIỄN ĐÀN

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Lê Kim Tường)

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

Bạn thấy trang này như thế nào?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Ý kiến khác

LIÊN KẾT WEBSITES

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20289671.jpg 1242013SVTN1.jpg Cdsp1.gif Book11.jpg ONLINE.gif Vi_rut_pha_may_tinh_nhu_the_nao.swf LichsuVN.jpg Khonggicothethaytheem.mp3 Bay_giua_ngan_ha.swf Dong_song_que_anh_que_em.swf Flash_nen_181.swf Ok.flv Qua_tang_chuc_mung_nam_moi.swf MUNG_XUAN_TAN_MAO.swf Mot_khuc_tam1.swf Chuc_mung_nam_moi.swf Flas_mung_xuan_2011.swf Happy_new_yeardot_phao.swf CLICK_DE_THAY_DIEU_UOC_TRONG_NAM_MOI.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên
    Gốc > Các chuyên đề Tiếng Anh >

    Cụm từ có giới từ thông dụng

    cum_gioi_tuMột  vài cụm từ có giới từ thường hay gặp:

    - From time to time (occasionally): thỉnh thoảng.We visit the museum from time to time (Thỉnh thoảng chúng tôi đến thăm viện bảo tàng.)

    - Out of town (away): đi vắng, đi khỏi thành phố.I can not see her this week because she's out of town. (Tuần này tôi không thể gặp cô ấy vì cô ấy đã đi khỏi thành phố.)

    - Out of date (old): cũ, lỗi thời.Don't use that dictionary. I'ts out of date. (Đừng dùng cuốn từ điển đó, nó lỗi thời rồi.)

    - Out of work (jobless, unemployed): thất nghiệp.I've been out of work for long.(Tôi đã bị thất nghiệp lâu rồi.)

    - Out of the question (impossible): không thể được.Your request for an extension of credit is out of question. (Yêu cầu kéo dài thời gian tín dụng của anh thì không thể được.)

    - Out of order (not functioning): hư, không hoạt động.Our telephone is out of order. (Điện thoại của chúng tôi bị .)

    - By then: vào lúc đó.He'll graduate in 2009. By then, he hope to have found a job. ( Anh ấy sẽ tốt nghiệp vào năm 2009. Vào lúc đó , anh ấy hi vọng đã tìm được một việc làm.)

    - By way of (via): ngang qua, qua ngả.We are driving to Atlanta by way of Boston Rouge. ( Chúng tôi sẽ lái xe đi Atlanta qua ngả Boston Rouge.)

    - By the way (incidentally): tiện thể.By  the way, I've got two tickets for Saturday's game. Would you like to go with me? (Tôi có 2 vé xem trận đấu ngày thứ bảy. Tiện thể, bạn có muốn đi với tôi không?)

    - By far (considerably): rất, rất nhiều.This book is by far the best on the subject. ( Cuốn sách này rất hay về đề tài đó.)

    - By accident (by  mistake): ngẫu nhiên, không cố ý.Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards were put into the computer by accident. (Không ai sẽ nhận được bưu phiếu vào ngày thứ sáu vì những phiếu sai vô tình đã được đưa vào máy điện toán.)

    - In time ( not late, early enough): không trễ, đủ sớm.We arrived at the airport in time to eat before the plane left. (Chúng tôi đến phi trường vừa đủ thời gian để ăn trước khi phi cơ cất cánh.)

    - In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.It's very difficult  to get in touch with her because she works all day. (Rất khó tiếp xúc với cô ấy vì cô ấy làm việc cả ngày.)

    - In case (if): nếu, trong trường hợp.I'll give you  the key to the house so you'll have it in case I arrive a littlle late. (Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khóa ngôi nhà để anh có nó  trong trường hợp tôi đến hơi trễ một chút.)

    - In the event that (if): nếu, trong trường hợp.In the event that you win the prize, you will be notified by mail. (Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh sẽ được thông báo bằng thư.)

    - In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.He finished his assignment in no time at all. (Anh ta làm bài xong trong một thời gian rất ngắn.)

    - In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường.He could not park his car in the driveway because another car was in the way. (Anh ta không thể đậu xe ở chỗ lái xe vào nhà vì một chiếc xe khác đã choán chỗ.)

    - On time (punctually): đúng giờ.Despite the bad weather, our plane left on time. (Mặc dù thời tiết tiết xấu, máy bay của chúng tôi đã cất cánh đúng giờ.)

    - On the whole (in general): nói chung, đại khái.On the whole, the rescue mission was well excuted. (Nói chung, sứ mệnh cứu người đã được thực hiện tốt.)

    - On sale: bán giảm giá.Today this item is on sale for 25$. (Hôm nay mặt hàng này bán giảm giá còn 25 đô la.)

    - At least (at minimum): tối thiểu.We will have to spend at least two weeks doing the experiments. (Chúng tôi sẽ phải mất ít nhất hai tuần lễ để làm các thí nghiệm.)

    - At once (immediately): ngay lập tức.Please come home at once. (Xin hãy về nhà ngay lập tức.)

    - At first (initially): lúc đầu, ban đầu.She was nervous at first, but later she felt more relaxed. (Ban đầu cô ta hồi hộp, nhưng sau đó cô ta cảm thấy thư giãn hơn.)

    - For good (forever): mãi mãi, vĩnh viễn.She is leaving Chicago for good. ( Cô ta sẽ vĩnh viễn rời khỏi Chicago.)


    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Kim Tường @ 15:22 23/08/2009
    Số lượt xem: 2136
    Số lượt thích: 1 người (Lương Xuân Hạ)
     
    Gửi ý kiến