TIỆN ÍCH - TRA CỨU

ĐỒNG HỒ TỰ CHẾ

ÂM LỊCH

NỘI DUNG CHÍNH DIỄN ĐÀN

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • (Lê Kim Tường)

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

Bạn thấy trang này như thế nào?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Ý kiến khác

LIÊN KẾT WEBSITES

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20289671.jpg 1242013SVTN1.jpg Cdsp1.gif Book11.jpg ONLINE.gif Vi_rut_pha_may_tinh_nhu_the_nao.swf LichsuVN.jpg Khonggicothethaytheem.mp3 Bay_giua_ngan_ha.swf Dong_song_que_anh_que_em.swf Flash_nen_181.swf Ok.flv Qua_tang_chuc_mung_nam_moi.swf MUNG_XUAN_TAN_MAO.swf Mot_khuc_tam1.swf Chuc_mung_nam_moi.swf Flas_mung_xuan_2011.swf Happy_new_yeardot_phao.swf CLICK_DE_THAY_DIEU_UOC_TRONG_NAM_MOI.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    ĐỘNG TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ

    2006192 I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ - Chuyên đề này nêu ra sự kết hợp giữa động từ và giới từ. Chúng ta cũng sẽ phân biệt một số trường hợp dễ gây nhầm lẫn ví dụ như một động từ có thể đi với hai hay nhiều giới từ khác nhau và khi nào nó đi với...

    Cụm từ có giới từ thông dụng

    1831518 Một vài cụm từ có giới từ thường hay gặp: - From time to time (occasionally): thỉnh thoảng.We visit the museum from time to time (Thỉnh thoảng chúng tôi đến thăm viện bảo tàng.) - Out of town (away): đi vắng, đi khỏi thành phố.I can not see her this week because she's out of town. (Tuần này tôi...

    Mệnh đề quan hệ ( Relative clauses )

    1679005 I Defining Relative Clauses(Mệnh đề quan hệ xác định) Definition (Định nghĩa) -Được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đi trước nó, tức là làm chức năng định ngữ. Notes: 1. Đại từ quan hệ thay thế cho danh từ e.g: + The students work very hard. They come from japan---> The students who/ that comes from...

    Much, many, lot of, a lot of và các cách dùng đặc biệt

    1589476 1 Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: She didn’t eat much breakfast. (Cô ta không ăn sáng nhiều) There aren’t many large glasses left. (Không còn lại nhiều cốc lớn) Tuy nhiên much of có thể đi với...

    Một số động từ đặc biệt (need, dare, be, get)

    1503057 1. Need 1.1 Need dùng như một động từ thường: a) Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống: My friend needs to learn Spanish. He will need to drive alone tonight. John needs to paint his house. b) Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng...

    Giới từ và cách sử dụng

    1485313 1. Định nghĩa: Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ ... Ví dụ: a. I went into the...

    Các nhóm từ nghĩa khác nhau sử dụng với "to do"

    1450514 • To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm(nói) điều phải • To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai • To do (work) miracles: (Thtục) Tạo kết quả kỳ diệu • To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé • To do a course in manicure:...

    Thành ngữ tiếng anh

    1353101 Thành ngữ là những cách nói được rất nhiều người dùng để diễn đạt một ý nghĩa nào đó, vì vậy nếu lạm dụng sẽ gây ra sự nhàm chán. Tuy nhiên, thành ngữ rất thường được dùng, nhất là trong văn nói. Bạn cần biết ít nhất là tất cả những thành ngữ sau...

    Chuyên đề 8: Câu điều kiện và các cách dùng đặc biệt

    1271310 Các trợ động từ hình thái như will, would, can, could thường xuất hiện trong các câu điều kiện. Các câu điều kiện thường chứa từ if (nếu). Có hai loại câu điều kiện là điều kiện có thực và điều kiện không có thực. 1 Điều kiện có thể thực hiện được (điều kiện có thực hay điều...

    Chuyên đề 7: Câu gián tiếp

    1246135 LỜI NÓI TRỰC VÀ GIÁN TIẾP (Dicrect and Indirect Speeches) 1. Giới thiệu: Trong lời nói trực tiếp, chúng ta ghi lại chính xác những từ, ngữ của người nói dùng. Lời nói trực tiếp thường được thể hiện bởi: các dấu ngoặc kép " " - tức là lời nói đó được...

    Chuyên đề 6: Cách dùng Câu phủ định

    1194146 Để cấu tạo câu phủ định đặt not sau: Ø Động từ to be - Trợ động từ to do của động từ thường - các trợ động từ ở thời kép. Ø Đặt any đằng trước danh từ để nhấn mạnh trong phủ định. Nên nhớ rằng trong tiếng Anh của người Mỹ thì not...

    Chuyên đề 5: MỆNH ĐỀ

    1143750 I/ Định nghĩa: Mệnh đề là một nhóm từ có chứa một động từ đã chia và chủ từ của nó. Động từ đã chia là động từ hoà hợp với chủ từ của nó về ngôi và số . This is the man Mary saw yesterday. Trong câu trên chúng ta thấy có 2...

    Chuyên đề 4: Passive voice

    1125240 I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ - Chuyên đề nhằm để mở rộng thêm kiến thức cho các em về một số cách chuyển sang bị động của các động từ đặc biệt. Đây là những trường hợp đặc biệt cần lưu ý để giúp các em tránh sai sót trong...

    Chuyên đề: Chính tả trong anh ngữ

    1105410 1. Dẫn nhập Các nguyên âm là: a, e, i, o, u. Các phụ âm là: b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z. Một hậu tố là một nhóm chữ cái thêm vào cuối của một từ. Ví dụ: beauty - beautiful (ful là hậu tố...

    Chuyên đề 3: Liên từ ( conjunctions )

    1100794 I. MỤC ĐÍCH CHUYÊN ĐỀ Chuyên đề này sẽ trình bày một cách chi tiết và cụ thể các loại liên từ trong tiếng Anh và cách sử dụng của chúng, giúp các em sử dụng đúng cách và tránh nhầm lẫn. Sau mỗi cách sử dụng đều có ví dụ giúp các...

    Chuyên đề 2: Inversion( đảo ngữ )

    1100600 Trong một số trường hợp các phó từ không đứng ở vị trí bình thường của nó mà đảo lên đứng ở đầu câu nhằm nhấn mạnh vào hành động của chủ ngữ. Trong trường hợp đó ngữ pháp sẽ thay đổi, đằng sau phó từ đứng đầu câu là trợ động từ rồi mới...

    Chuyên đề: Trọng âm

    1099407 Thế nào là trọng âm từ? Trọng âm từ là lực phát âm được nhấn vào một âm tiết nhất định trong một từ. Khi ta đọc đến âm tiết này thì lực phát âm sẽ mạnh hơn khi phát âm các âm tiết khác. Để làm dạng bài tập này trước tiên...